Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have your hands tied

/hæv jɔr hændz taɪd/

Nghĩa thường dùng

không thể hành động tự do cụm từ

“I'm sorry, but my hands are tied on this issue.”Xin lỗi, nhưng tôi không thể làm gì với vấn đề này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...