Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have your head in the clouds

/hæv jʊər hɛd ɪn ðə klaʊdz/

Nghĩa thường dùng

mơ mộng hoặc không chú ý cụm từ

“He often has his head in the clouds during meetings.”Anh ấy thường mơ mộng trong các cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...