Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have your head in the sand

/hæv jʊr hɛd ɪn ðə sænd/

Nghĩa thường dùng

Phớt lờ thực tế của một tình huống. cụm từ

“You can't have your head in the sand about your finances.”Bạn không thể phớt lờ thực tế về tài chính của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...