Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have your heart in your mouth

/hæv jʊər hɑrt ɪn jʊər maʊθ/

Nghĩa thường dùng

cảm thấy rất lo lắng hoặc hồi hộp cụm từ

“I had my heart in my mouth before the exam results came out.”Tôi đã rất hồi hộp trước khi có kết quả thi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...