have your heart set on
/hæv jʊər hɑrt sɛt ɑn/
Nghĩa thường dùng
quyết tâm đạt được điều gì đó mà bạn thực sự muốn
cụm từ
“She has her heart set on studying abroad next year.”Cô ấy quyết tâm học ở nước ngoài vào năm tới.