Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have your heart set on

/hæv jʊər hɑrt sɛt ɑn/

Nghĩa thường dùng

quyết tâm đạt được điều gì đó mà bạn thực sự muốn cụm từ

“She has her heart set on studying abroad next year.”Cô ấy quyết tâm học ở nước ngoài vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...