Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have your heart set on something

/hæv jʊr hɑrt sɛt ɑn ˈsʌmθɪŋ/

Nghĩa thường dùng

rất muốn điều gì đó cụm từ

“She has her heart set on studying abroad next year.”Cô ấy rất muốn học ở nước ngoài vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...