Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

have your wits about you

Nghĩa thường dùng

cảnh giác và nhận thức cụm từ

“You need to have your wits about you in this job.”Bạn cần cảnh giác trong công việc này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...