have your heart in your mouth
/hæv jʊər hɑrt ɪn jʊər maʊθ/
Đang hiển thị mục gốc have your heart in your mouth cho “having your heart in your mouth”.
Nghĩa thường dùng
cảm thấy rất lo lắng hoặc hồi hộp
cụm từ
“I had my heart in my mouth before the exam results came out.”Tôi đã rất hồi hộp trước khi có kết quả thi.