Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hawaiian

/həˈwaɪən/

Nghĩa thường dùng

thuộc Hawaii tính từ

“Hawaiian pizza is topped with pineapple and ham.”Pizza Hawaii được phủ với dứa và thịt giăm bông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thuộc Hawaii

ví dụ

Hawaiian pizza is topped with pineapple and ham. — Pizza Hawaii được phủ với dứa và thịt giăm bông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...