hawthorn
/'hɔ:θɔ:n/ Collins ★ phổ biến #22892
Nghĩa thường dùng
cây hawthorn, một loại cây có hoa và quả
danh từ
“The hawthorn blooms beautifully in spring.”Cây hawthorn nở hoa rất đẹp vào mùa xuân.
Biến thể từ
hawthorns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hawthorn
/'hɔ:θɔ:n/
danh từ
- (thực vật học) cây táo gai
Định nghĩa tiếng Anh
n. a spring-flowering shrub or small tree of the genus Crataegus