Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hawthorn

/'hɔ:θɔ:n/ Collins ★ phổ biến #22892

Nghĩa thường dùng

cây hawthorn, một loại cây có hoa và quả danh từ

“The hawthorn blooms beautifully in spring.”Cây hawthorn nở hoa rất đẹp vào mùa xuân.

Biến thể từ hawthorns số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hawthorn

/'hɔ:θɔ:n/

danh từ

  • (thực vật học) cây táo gai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a spring-flowering shrub or small tree of the genus Crataegus

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...