Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haymaking

/'heimeikiŋ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

haymaking

//

* danh từ
  • sự dỡ cỏ phơi khô
Định nghĩa tiếng Anh

n. taking full advantage of an opportunity while it lasts n. cutting grass and curing it to make hay

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...