hazard mitigation strategies
/ˈhæz.ərd ˌmɪt.ɪˈɡeɪ.ʃən ˈstræt.ə.dʒiz/
Nghĩa thường dùng
Các kế hoạch để giảm thiểu tác động của các mối nguy.
cụm từ
“Implementing hazard mitigation strategies can save resources.”Thực hiện các chiến lược giảm thiểu nguy cơ có thể tiết kiệm tài nguyên.