hazy
/'heizi/ TOEFL phổ biến #11578
Nghĩa thường dùng
mù sương; mù mịt
tính từ
“The mountains were barely visible through the hazy air.”Những ngọn núi hầu như không thể nhìn thấy qua không khí mù mịt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hazy
/'heizi/
danh từ
- mù sương; mù mịt
- lờ mờ, mơ hồ
- chếnh choáng say, ngà ngà say
Định nghĩa tiếng Anh
s filled or abounding with fog or mist s indistinct or hazy in outline