Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head and shoulders above

/ˌhed ən ˈʃəʊldəz əˌbʌv/

Nghĩa thường dùng

vượt trội hẳn, hơn hẳn thành ngữ

“This new phone is head and shoulders above the older model.”Chiếc điện thoại mới này vượt trội hẳn so với mẫu cũ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...