head and shoulders above
/ˌhed ən ˈʃəʊldəz əˌbʌv/
Nghĩa thường dùng
vượt trội hẳn, hơn hẳn
thành ngữ
“This new phone is head and shoulders above the older model.”Chiếc điện thoại mới này vượt trội hẳn so với mẫu cũ.