head and shoulders above someone
Nghĩa thường dùng
“As a singer, she is head and shoulders above the rest.”Với tư cách ca sĩ, cô ấy vượt trội hơn hẳn những người còn lại.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“As a singer, she is head and shoulders above the rest.”Với tư cách ca sĩ, cô ấy vượt trội hơn hẳn những người còn lại.
Đang tải...