Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head and shoulders above someone

/ˌhed ən ˈʃəʊldəz əˌbʌv ˈsʌmwʌn/

Nghĩa thường dùng

vượt trội hơn hẳn ai đó thành ngữ

“As a singer, she is head and shoulders above the rest.”Với tư cách ca sĩ, cô ấy vượt trội hơn hẳn những người còn lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...