Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

head to

/hɛd tu/

Nghĩa thường dùng

đi đến, hướng đến (một nơi nào đó) cụm từ

“We should head to the airport now to catch our flight.”Chúng ta nên đi đến sân bay bây giờ để kịp chuyến bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...