Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

headspace

/'hedspeis/ phổ biến #40174
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

headspace

//

* danh từ
  • khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the volume left at the top of a filled container (bottle or jar or tin) before sealing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...