headspace
/'hedspeis/ phổ biến #40174
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
headspace
//
* danh từ- khoảng cách (trong chai lọ, hộp thiết) để chứa thêm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the volume left at the top of a filled container (bottle or jar or tin) before sealing