Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health awareness

/hɛlθ əˈwɛə.nəs/

Nghĩa thường dùng

nhận thức về sức khỏe cụm từ

“Health awareness campaigns are important.”Các chiến dịch nhận thức về sức khỏe rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...