Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Health benefits

Nghĩa thường dùng

Những lợi ích về sức khỏe cụm từ

“Regular exercise has numerous health benefits, including improved cardiovascular fitness and enhanced mental well-being.”Tập thể dục thường xuyên mang lại nhiều lợ ích về sức khỏe, bao gồm cải thiện sức khỏe tim mạch và nâng cao sức khỏe tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...