Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health risks

Nghĩa thường dùng

các yếu tố làm tăng nguy cơ bệnh tật cụm từ

“Identifying health risks can help in prevention efforts.”Xác định các nguy cơ sức khỏe có thể giúp trong các nỗ lực phòng ngừa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...