Từ điển Anh–Việt

112.130 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

health-care

/ˈhɛlθˌkɛr/

Nghĩa thường dùng

dịch vụ chăm sóc sức khỏe danh từ

“Many health-care providers at Amalya Medical Center use messaging services to communicate with patients.”Nhiều nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại Trung tâm Y tế Amalya sử dụng dịch vụ nhắn tin để giao tiếp với bệnh nhân.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • dịch vụ chăm sóc sức khỏe
    • health-care system: hệ thống chăm sóc sức khỏe
    • health-care provider: nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe
  • ngành y tế
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...