health-care
/ˈhɛlθˌkɛr/
Nghĩa thường dùng
dịch vụ chăm sóc sức khỏe
danh từ
“Many health-care providers at Amalya Medical Center use messaging services to communicate with patients.”Nhiều nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại Trung tâm Y tế Amalya sử dụng dịch vụ nhắn tin để giao tiếp với bệnh nhân.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- dịch vụ chăm sóc sức khỏe
- health-care system: hệ thống chăm sóc sức khỏe
- health-care provider: nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe
- ngành y tế