healthcare innovations
/ˈhɛlθˌkɛr ˌɪnəˈveɪʃənz/
Nghĩa thường dùng
đổi mới trong chăm sóc sức khỏe
cụm từ
“Healthcare innovations can improve the quality of life for the elderly.”Đổi mới trong chăm sóc sức khỏe có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi.