Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healthcare innovations

/ˈhɛlθˌkɛr ˌɪnəˈveɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

đổi mới trong chăm sóc sức khỏe cụm từ

“Healthcare innovations can improve the quality of life for the elderly.”Đổi mới trong chăm sóc sức khỏe có thể cải thiện chất lượng cuộc sống cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...