Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healthcare system

/ˈhelθker ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

hệ thống y tế danh từ

“Universal healthcare systems vary widely.”Hệ thống y tế toàn dân khác nhau rộng rãi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...