Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

healthiness

/'helθinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

healthiness

/'helθinis/

danh từ

  • sự khoẻ mạnh, trạng thái sức khoẻ tốt
  • tính chất có lợi cho sức khoẻ
  • tính lành mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being vigorous and free from bodily or mental disease

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...