Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Healthy working environment

Nghĩa thường dùng

Môi trường làm việc lành mạnh cụm từ

“I believe a healthy working environment boosts productivity and employee satisfaction.”Tôi tin rằng một môi trường làm việc lành mạnh sẽ tăng năng suất và sự hài lòng của nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...