heaps of
/ˈhiːps əv/
Nghĩa thường dùng
hàng đống, cả đống (thân mật)
quant.
“Slow down, there is heaps of time before the shop closes.”Từ từ đã, còn cả đống thời gian trước khi cửa hàng đóng cửa.