Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heaps of

/ˈhiːps əv/

Nghĩa thường dùng

hàng đống, cả đống (thân mật) quant.

“Slow down, there is heaps of time before the shop closes.”Từ từ đã, còn cả đống thời gian trước khi cửa hàng đóng cửa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...