Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hearing aid

/ˈhɪərɪŋ eɪd/

Nghĩa thường dùng

máy trợ thính cụm từ

“A hearing aid helps people with hearing difficulties hear better.”Máy trợ thính giúp người khiếm thính nghe rõ hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...