Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heart in the right place

/hɑrt ɪn ðə raɪt pleɪs/

Nghĩa thường dùng

Có tấm lòng tốt và nhân hậu. cụm từ

“He may seem rude, but his heart is in the right place.”Anh ấy có vẻ thô lỗ, nhưng thực ra có tấm lòng tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...