heart-whole
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heart-whole
/'hɑ:thoul/
tính từ
- (như) heart-free
- thành thật, chân thật, thật tâm
- can đảm, dũng cảm, không sợ hãi, không khiếp sợ
Định nghĩa tiếng Anh
s. with unconditional and enthusiastic devotion
Từ điển Anh–Việt
112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s. with unconditional and enthusiastic devotion
Đang tải...