Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heartfelt

/'hɑ:tfelt/ Collins ★ phổ biến #12265

Nghĩa thường dùng

chân thành, thắm thiết tính từ

“She gave a heartfelt apology.”Cô ấy đưa ra lời xin lỗi chân thành.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heartfelt

/'hɑ:tfelt/

tính từ

  • chân thành, thành tâm
    • heartfelt condolences: lời chia buồn chân thành
    • heartfelt sympathy: sự thông cảm chân thành
    • heartfelt gratitude: lòng biết ơn chân thành
Định nghĩa tiếng Anh

s earnest

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...