heartfelt
Nghĩa thường dùng
“She gave a heartfelt apology.”Cô ấy đưa ra lời xin lỗi chân thành.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heartfelt
/'hɑ:tfelt/
tính từ
- chân thành, thành tâm
- heartfelt condolences: lời chia buồn chân thành
- heartfelt sympathy: sự thông cảm chân thành
- heartfelt gratitude: lòng biết ơn chân thành
Định nghĩa tiếng Anh
s earnest