Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hearty breakfast

Nghĩa thường dùng

bữa sáng no nê cụm từ

“I know you have a healthy appetite, but you had a hearty breakfast only three hours ago!”Tớ biết cậu ăn khỏe, nhưng mới ăn sáng no tận ba tiếng trước mà!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...