heathy
/'hi:θi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heathy
/'hi:θi/
tính từ
- có nhiều bãi thạch nam
- phủ đầy cây thạch nam
Định nghĩa tiếng Anh
a. Full of heath; abounding with heath; as, heathy land; heathy hills.