Từ điển Anh–Việt

111.704 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heathy

/'hi:θi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heathy

/'hi:θi/

tính từ

  • có nhiều bãi thạch nam
  • phủ đầy cây thạch nam
Định nghĩa tiếng Anh

a. Full of heath; abounding with heath; as, heathy land; heathy hills.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...