heating method
Nghĩa thường dùng
“We need to change the heating method to improve energy efficiency.”Chúng ta cần thay đổi phương pháp làm nóng để cải thiện hiệu quả năng lượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phương pháp làm nóng
- change heating method: thay đổi phương pháp làm nóng
- cách thức gia nhiệt