Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heating method

Nghĩa thường dùng

phương pháp làm nóng danh từ

“We need to change the heating method to improve energy efficiency.”Chúng ta cần thay đổi phương pháp làm nóng để cải thiện hiệu quả năng lượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phương pháp làm nóng
    • change heating method: thay đổi phương pháp làm nóng
  • cách thức gia nhiệt
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...