Từ điển Anh–Việt

112.295 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heavenly

/'hevn/ TOEFL phổ biến #9350

Nghĩa thường dùng

thuộc về thiên đường, tuyệt vời tính từ

“The enchiladas are heavenly.”Những chiếc enchiladas thật tuyệt vời.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heavenly

/'hevn/

tính từ

  • (thuộc) trời; ở trên trời, ở thiên đường
    • heavenly bodies: các thiên thể
  • (thông tục) tuyệt trần, siêu phàm
    • heavenly beauty: sắc đẹp tuyệt trần
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or belonging to heaven or god

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...