Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heavily armed

/ˈhɛvɪli ɑrmd/

Nghĩa thường dùng

có nhiều vũ khí cụm từ

“The soldiers were heavily armed during the operation.”Các binh sĩ được trang bị vũ khí nặng nề trong suốt chiến dịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...