heavily debated
/ˈhɛvɪli dɪˈbeɪtɪd/
Nghĩa thường dùng
được thảo luận hoặc tranh cãi mạnh mẽ
cụm từ
“The topic has been heavily debated in recent years.”Chủ đề này đã được thảo luận mạnh mẽ trong những năm gần đây.