heavily impacted
/ˈhɛvɪli ˈɪmpæktɪd/
Nghĩa thường dùng
bị ảnh hưởng hoặc thay đổi một cách đáng kể bởi điều gì đó
cụm từ
“The region was heavily impacted by the drought.”Khu vực này bị ảnh hưởng nặng nề bởi hạn hán.