heavily influenced
/ˈhɛvɪli ˈɪnfluənst/
Nghĩa thường dùng
bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi điều gì đó
cụm từ
“Her decision was heavily influenced by her parents.”Quyết định của cô ấy bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi cha mẹ.