heavily invested
/ˈhɛvɪli ɪnˈvɛstɪd/
Nghĩa thường dùng
đã đầu tư nhiều tài nguyên hoặc nỗ lực
cụm từ
“They are heavily invested in renewable energy.”Họ đã đầu tư nhiều vào năng lượng tái tạo.