Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heavily invested

/ˈhɛvɪli ɪnˈvɛstɪd/

Nghĩa thường dùng

đã đầu tư nhiều tài nguyên hoặc nỗ lực cụm từ

“They are heavily invested in renewable energy.”Họ đã đầu tư nhiều vào năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...