heavily involved
/ˈhɛvəli ɪnˈvɑlvd/
Nghĩa thường dùng
Tham gia rất nhiều vào điều gì đó.
cụm từ
“She is heavily involved in community service.”Cô ấy tham gia rất nhiều vào dịch vụ cộng đồng.