Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heavily populated

/ˈhɛvɪli ˈpɒpjʊleɪtɪd/

Nghĩa thường dùng

có nhiều người sinh sống cụm từ

“This city is heavily populated and very busy.”Thành phố này có dân số đông và rất nhộn nhịp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...