Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heavily reliant

/ˈhɛvɪli rɪˈlaɪənt/

Nghĩa thường dùng

phụ thuộc nhiều vào cái gì hoặc ai đó cụm từ

“The economy is heavily reliant on tourism.”Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...