Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

“heavy-weights” là số nhiều của heavy-weight — đang hiển thị từ gốc:

heavy-weight

/'heviweit/

danh từ

  • người nặng trên trung bình (trên 70 kilôgram)
  • võ sĩ hạng nặng, đô vật hạng nặng; đô kề nặng trên trung bình
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người rất thông minh; người có ảnh hưởng lớn, người quan trọng, người có tiếng nói có trọng lượng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...