hedgerow
/'hedʤrou/ Collins ★ phổ biến #22821
Nghĩa thường dùng
hàng rào cây cối phân chia đất đai
danh từ
“The farmer planted flowers along the hedgerows.”Người nông dân trồng hoa dọc theo hàng rào.
Biến thể từ
hedgerows số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hedgerow
/'hedʤrou/
danh từ
- hàng rào cây (hàng cây làm hàng rào)
Định nghĩa tiếng Anh
n a fence formed by a row of closely planted shrubs or bushes