Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hedgerow

/'hedʤrou/ Collins ★ phổ biến #22821

Nghĩa thường dùng

hàng rào cây cối phân chia đất đai danh từ

“The farmer planted flowers along the hedgerows.”Người nông dân trồng hoa dọc theo hàng rào.

Biến thể từ hedgerows số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hedgerow

/'hedʤrou/

danh từ

  • hàng rào cây (hàng cây làm hàng rào)
Định nghĩa tiếng Anh

n a fence formed by a row of closely planted shrubs or bushes

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...