Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

held onto

Nghĩa thường dùng

giữ vững, bám lấy (hy vọng, niềm tin) cụm từ

“Despite the challenges, she held onto hope for a better future.”Bất chấp những khó khăn, cô ấy vẫn giữ vững hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • giữ vững, bám lấy (hy vọng, niềm tin)
    • held onto hope: giữ vững hy vọng
    • held onto the railing: bám chặt lan can
    • held onto the past: bám lấy quá khứ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...