held onto
Nghĩa thường dùng
giữ vững, bám lấy (hy vọng, niềm tin)
cụm từ
“Despite the challenges, she held onto hope for a better future.”Bất chấp những khó khăn, cô ấy vẫn giữ vững hy vọng về một tương lai tốt đẹp hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- giữ vững, bám lấy (hy vọng, niềm tin)
- held onto hope: giữ vững hy vọng
- held onto the railing: bám chặt lan can
- held onto the past: bám lấy quá khứ