Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hold up

/hoʊld ʌp/

Đang hiển thị mục gốc hold up cho “held up”.

Nghĩa thường dùng

cản trở động từ

“Traffic was held up by an accident.”Giao thông bị cản trở bởi một vụ tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...