heliocentric
/,hi:liou'sentrik/ phổ biến #38715
Nghĩa thường dùng
mô hình mà Mặt Trời ở trung tâm
tính từ
“The heliocentric model changed our understanding of the solar system.”Mô hình nhật tâm đã thay đổi cách hiểu của chúng ta về hệ mặt trời.
Đồng nghĩa
sun-centeredCopernican
Trái nghĩa
geocentricEarth-centered
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
heliocentric
/,hi:liou'sentrik/
tính từ
- đo từ tâm mặt trời
- lấy mặt trời làm tâm, nhật tâm
Định nghĩa tiếng Anh
a. having the sun as the center