Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

heliocentric

/,hi:liou'sentrik/ phổ biến #38715

Nghĩa thường dùng

mô hình mà Mặt Trời ở trung tâm tính từ

“The heliocentric model changed our understanding of the solar system.”Mô hình nhật tâm đã thay đổi cách hiểu của chúng ta về hệ mặt trời.

Đồng nghĩa sun-centeredCopernican
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

heliocentric

/,hi:liou'sentrik/

tính từ

  • đo từ tâm mặt trời
  • lấy mặt trời làm tâm, nhật tâm
Định nghĩa tiếng Anh

a. having the sun as the center

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...