Từ điển Anh–Việt

112.290 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hellenism

/'helinizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hellenism

/'helinizm/

danh từ

  • văn hoá cổ Hy-lạp
  • sự bắt chước Hy-lạp
  • từ ngữ đặc Hy-lạp
  • tinh thần dân tộc Hy-lạp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the principles and ideals associated with classical Greek civilization

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...