helping
Nghĩa thường dùng
“She is helping her friend.”Cô ấy đang giúp đỡ bạn của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
helping
/'helpiɳ/
danh từ
- sự giúp đỡ
- phần thức ăn đưa mời
- second helping: phần thức ăn đưa mời lần thứ hai; phần thức ăn lấy lần thứ hai
Định nghĩa tiếng Anh
n. an individual quantity of food or drink taken as part of a meal