Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

helping

/'helpiɳ/ phổ biến #7865

Nghĩa thường dùng

giúp đỡ động từ

“She is helping her friend.”Cô ấy đang giúp đỡ bạn của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

helping

/'helpiɳ/

danh từ

  • sự giúp đỡ
  • phần thức ăn đưa mời
    • second helping: phần thức ăn đưa mời lần thứ hai; phần thức ăn lấy lần thứ hai
Định nghĩa tiếng Anh

n. an individual quantity of food or drink taken as part of a meal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...