Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hemostat

/'hi:məstæt/ GRE
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hemostat

/'hi:məstæt/

danh từ

  • (y học) kẹp (để) cầm máu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a surgical instrument that stops bleeding by clamping the blood vessel

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...